Nokia X3-02.5 được nâng cấp lên vi xử lý 1GHz, chụp hình 5 chấm

(CafeF1.com) Nokia X3-02 xuất hiện bản nâng cấp với tên gọi mới là Nokia X3-02.5. Phiên bản mới lần này được nâng cấp cấu hình khủng hơn nhưng có giá bán lại mềm hơn phiên bản cũ.

Nokia X3-02.5 màu xanh

Điển hình là Nokia X3-02.5 được nâng cấp bộ vi xử lý từ 680 MHz lên 1 GHz, RAM 64 MB lên 128 MB, bộ nhớ trong 50 MB lên 140 MB và Camera từ 3.2 Mpx lên đến 5 Mpx.

Nokia X3-02.5 màu đen

Các tính năng còn lại được Nokia giữ lại nguyên vẹn giống như trên phiên bản cũ, Nokia X3-02.5 có mức giá bán chính thức khoảng 3,599,000 đồng với 5 màu chủ đạo là đen, trắng, petrol, hồng, lilac và kèm trọn bộ phụ kiện gồm thẻ nhớ 2GB, tai nghe có dây Nokia Stereot WH-102, cáp dữ liệu Nokia CA – 101D, sạc pin AC – 8, pin BL – 4S (860mAh) kèm sách hướng dẫn.

Nokia X3-02.5 màu hồng

Nokia X3-02.5 có thiết kế đẹp, là sản phẩm thời trang mang phong cách sang trọng, có chức năng touch & type (vừa sử dụng màn hình cảm ứng, vừa sử dụng bàn phím số). Vì có màn hình cảm ứng nên trong thiết kế Nokia đã bỏ phím 4 chiều, làm cho máy có trông lạ và thanh thoát hơn hẳn.

Nokia X3-02.5 với camera 5 Mpx

Nokia X3-02.5 màu trắng

Nokia X3-02.5 đọ cấu hình cùng những người “anh em” Nokia X3-02, Nokia N303 và Nokia C5-00.2

Nokia 

X3-02.5

X3-02

N303

C5-00.2

Loại

Touch and Type

Touch and Type

Touch and Type

Bộ xử lý (RAM)

1GHz (128MB)

680MHz (64MB)

1GHz (128MB)

600Mhz (256MB)

Mạng

3G

HSDPA 10.2Mbps/ HSUPA 2Mbps

3G

HSDPA 10.2Mbps/ HSUPA 2Mbps

3G

HSDPA 10.2Mbps/ HSUPA 2Mbps

3G

HSDPA 10.2Mbps/ HSUPA 2Mbps

Kiểu dáng

Thanh

Bàn phím Numpad

Thanh

Bàn phím Numpad

Thanh

Bàn phím QWERTY

Thanh

Bàn phím Numpad

Hệ điều hành

S40

S40

S40

S60

Màn hình

TFT 262K

(240 x 320, 2.4”)

TFT 262K

(240 x 320, 2.4”)

TFT 262K

(240×320, 2.6”)

TFT 16M

(240 x 320, 2.2”)

Cảm ứng

Cảm ứng điện trở,

đơn chạm

Cảm ứng điện trở,

đơn chạm

Cảm ứng điện dung,

đơn chạm

Không

Camera

5 Mpx

3.2 Mpx

3.2 Mpx

5 Mpx

Bộ nhớ

140MB,

hỗ trợ MicroSD 32GB

50MB,

hỗ trợ MicroSD 32GB

170MB,

hỗ trợ MicroSD 32GB

215MB,

hỗ trợ MicroSD 32GB

Kết nối WiFi

Wifi IEEE 802.11 b,g,n/

Bluetooth v2.1+EDR

Wifi IEEE 802.11 b,g,n/

Bluetooth v2.1+EDR

Wifi IEEE 802.11 b,g,n/

Bluetooth v2.1+EDR

Wifi IEEE 802.11 b,g,n/

Bluetooth v2.1+EDR

Jack âm thanh 3.5mm

Pin

BL-4S, 860mAh

Chờ: 408h(GSM)/ 408h(3G)

Gọi: 5.3h(GSM)/ 3.5h(3G)

Khác: 25h(nhạc)/ 6.8h(phim)

BL-4S, 860mAh

Chờ: 408h(GSM)/ 408h(3G)

Gọi: 5.3h(GSM)/ 3.5h(3G)

Khác: 25h(nhạc)/ 6.8h(phim)

BL-3L, 1300mAh

Chờ: 720h(GSM)/ 840h(3G)

Gọi: 8h(GSM)/ 7h(3G)

Khác: 47h(nhạc)

BL-5CT, 1050mAh

Chờ: 630h(GSM)/ 670h(3G)

Gọi: 12h(GSM)/ 4.9h(3G)

Khác: 34h(nhạc)/ 11h(phim)

./.

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s